Choose the best answer a b c or d to complete the sentence | Tiếng Anh ...
`1.` `D` `2.` `D` `3.` `D` `4.` `C` `5.` `B` `6.` `D` `7.` `D` `8.` `A` `9.` `D` `10.` `A` `-` Cấu trúc: `+` Turn off: Tắt `+` Because + clause: Bởi vì `+` Game show: Trò chơi truyền hình `+` How often + auxiliary verb + S + V?
Trau dồi từ vựng với sách English Phrasal Verbs in Use
- Cấu trúc chung: Not only + Auxiliary Verb + S + V but…. also…… Ví dụ: Not only does he sing well but he also plays piano perfectly.
Danh sách các cơ sở giáo dục được công nhận đạt tiêu ...
1. Động từ và danh từ miêu tả xu hướng ; Động từ (verb), Danh từ (Noun) ; Xu hướng tăng nhanh, mạnh. Rocket/Skyrocket. Soar. Shoot up. Leap. Boom. Upsurge. Bounce.
